MODEL FVR34LE4

Isuzu F-Series

MODEL FVR34LE4

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Trọng tải 16,000 kg
Kích thước 7,610 x 2,485 x 2,895 mm
Công suất 241 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 1,275,000,000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)
Tải về Brochure Đăng ký lái thử

isuzu master common rail

OPTIMAL
POWER
ENVIRONMENTAL
FRIENDLY
FUEL
EFFICIENCY
OUTSTANDING
DURABILITY
  • Hệ thống tuần hoàn khí thải Thân thiện môi trường

  • Hệ thống Common Rail áp suất cao Tiết kiệm nhiên liệu

  • Bộ làm mát khí nạp dung tích lớnTối ưu hiệu suất cao

  • Bộ Turbo biến thiên tăng áp Tăng công suất động cơ

masterof comfort

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

  • Phanh khí nén hoàn toàn
  • Khung gầm không ri-vê hiện đại
  • Cửa xe được gia cố vững chắc
  • Cầu trước được gia tăng khả năng chịu tải
  • Dây đai an toàn 3 điểm
  • Kết cấu cabin lật an toàn

masterof safety & durability

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

  • Tay nắm cửa & khóa an toàn
  • Nội thất với trang thiết bị tiện nghi
  • Nhiều ngăn chứa đồ tiện lợi
  • Nhiều ngăn chứa đồ tiện lợi
  • Nội thất với trang thiết bị tiện nghi
  • Không gian thư giãn rộng thoáng

Đặc điểm kỹ thuật

Khối lượng toàn bộ kg 16000
Khối lượng bản thân kg 5185
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 200
Kích thước tổng thể DxRxC mm 7610 x 2485 x 2895
Chiều dài cơ sở mm 4300
Vệt bánh xe trước - sau mm 2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xe mm 270
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1250 / 2060
Tên động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 7790
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 241 (177) / 2400
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 706 (72) / 1450
Hộp số MZW6P - 6 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 31
Bán kính quay vòng tối thiểu m 7,6
Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước - sau 11.00R20
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau
  • Bộ trích công suất
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Yêu cầu tư vấn từ Isuzu