Xe chuyên dụng

Xe đông lạnh

Khối lượng toàn bộ4990~24000 (KG)

Tải trọng1850~14250 (KG)

Kích thước trong thùng hàng (DxRxC)~3370 x 1720 x 1780

Khám phá

Khối lượng toàn bộ4350~24000 (KG)

Tải trọng1490~14150 (KG)

Kích thước trong thùng hàng (DxRxC)~3520 x 1720 x 1780

Khám phá

Môi trường

Kích thước bao xi-téc ~4220/4100 x 2100 x 1240

Thể tích xi-téc 8,5 m3 ~ 15m3

Lưu lượng - Cột áp 60m3/h - 90m

Khám phá

Khối lượng toàn bộ4990~24000 (KG)

Tải trọng1550~10100 (KG)

Thể tích thùng4~20 (m3)

Khám phá

Khối lượng toàn bộ15130 (KG)

Tải trọng5000 (KG)

Thể tích thùng rác6m3

Khám phá

Khối lượng toàn bộ15715 (KG)

Tải trọng6160 (KG)

Thể tích thùng4m3

Vật liệu chế tạo thùngThép tấm SPH-A Nhật - 5mm

Khám phá

Xây dựng

Khối lượng toàn bộ9500~24000 (KG)

Tải trọng3420~12500 (KG)

Số đoạn3~4

Sức nâng lớn nhất3030~5050

Khám phá

Khối lượng toàn bộ4990~24000 (KG)

Tải trọng2000~13100 (KG)

Thể tích thùng2,5m3~10,67 m3

Khám phá

Dịch vụ công cộng

Khối lượng toàn bộ3645~4990 (KG)

Tải trọng1200 (KG)

Chiều cao làm việc lớn nhất13~18 (M)

Kiểu ống lồng3~5 (đoạn)

Khám phá

Kích thước bao xi-téc~4220/4100 x 2100 x 1240

Thể tích xi-téc8,5 m3 ~ 15m3

Lưu lượng - Cột áp60m3/h - 90m

Khám phá

Khối lượng toàn bộ9500 (KG)

Tải trọng2800 (KG)

Kích thước sàn chở xe (DxR)6150 x 2250 (MM)

Lực kéo tối đa4 tấn

Khám phá