ISUZU D-MAX

Tin cậy

0%
Giá trị
  • Tin cậy

  • Cá tính

  • Thân thiện

Camera 360
Tin cậy
Cá Tính
Thân thiện

Khám phá camera 360

Hình ảnh, màu sắc & thông số kỹ thuật trong website này có thể khác so với thực tế và có thể thay đổi mà không báo trước.

Thông số kĩ thuật

Thông số kỹ thuật

D-MAX 3.0 4x4 AT D-MAX LS 4x2 MT D-MAX LS 4x2 AT D-MAX LS 4x4 MT D-MAX LS 4x4 AT
Lựa chọn tối đa 5 xe
Lựa chọn tối thiểu 1 xe

Kích thước - trọng lượng
D-MAX 3.0 4X4 AT
D-MAX LS 4x2 MT
D-MAX LS 4x2 AT
D-MAX LS 4x4 MT
D-MAX LS 4x4 AT

Kích thước tổng thể (D x R x C) mm
5,295 x 1,860 x 1795
5,295 x 1,860 x 1785
5,295 x 1,860 x 1785
5,295 x 1,860 x 1795
5,295 x 1,860 x 1795
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm
1,485 x 1,530 x 465
1,485 x 1,530 x 465
1,485 x 1,530 x 465
1,485 x 1,530 x 465
1,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sở mm
3,095
3,095
3,095
3,095
3,095
Vệt bánh xe trước & sau mm
1,570 / 1,570
1,570 / 1,570
1,570 / 1,570
1,570 / 1,570
1,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xe mm
235
220
220
235
235
Trọng lượng toàn bộ kg
2,800
2,700
2,700
2,800
2,800
Trọng lượng bản thân kg
1,980
1,800
1,825
1,905
1,925
Dung tích thùng nhiên liệu lít
76
76
76
76
76
Số chỗ ngồi chỗ
5
5
5
5
5

Loại
4JJ1-TC HI
4JK1-TC
4JK1-TC
4JK1-TC
4JK1-TC
Đường kính & hành trình pistol mm
95.4 x 104.9
95.4 x 87.4
95.4 x 87.4
95.4 x 87.4
95.4 x 87.4
Dung tích xi lanh cc
2999
2499
2499
2499
2499
Công suất cực đại PS (kw)/rpm
163 (120) / 3200
136 (100) /3,600
136 (100) /3,600
136 (100) /3,600
136 (100) /3,600
Mô-men xoắn cực đại N.m/ rpm
380/1,800-2,200
320/1,800-2,800
320/1,800-2,800
320/1,800-2,800
320/1,800-2,800
Hệ thống phun nhiên liệu
Động cơ Commonrail VGS Turbo
Động cơ Commonrail VGS Turbo
Động cơ Commonrail VGS Turbo
Động cơ Commonrail VGS Turbo
Động cơ Commonrail VGS Turbo
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 2
EURO 2
EURO 2
EURO 2
EURO 2
Máy phát điện
12V-90A
12V-90A
12V-90A
12V-90A
12V-90A

Hộp số
Số tự động 5 cấp
Số sàn 5 cấp
Số tự động 5 cấp
Số sàn 5 cấp
Số tự động 5 cấp
Hệ thống gài cầu
Gài cầu điện tử
-
-
Gài cầu điện tử
Gài cầu điện tử

Hệ thống treo Trước/sau
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanh Trước/sau
Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe
Mâm nhôm đúc hợp kim 17"
Mâm nhôm đúc hợp kim 16"
Mâm nhôm đúc hợp kim 16"
Mâm nhôm đúc hợp kim 17"
Mâm nhôm đúc hợp kim 17"
Bánh xe
255/65R17
245/70R16
245/70R16
255/65R17
255/65R17

Vi sai chống trượt
Không
Không
Không
Không
Túi khí
Tài xế & hành khách trước
Tài xế & hành khách trước
Tài xế & hành khách trước
Tài xế & hành khách trước
Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh: ABS/EBD/BA
Điều khiển cửa sổ
Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ em
Cửa sau
Cửa sau
Cửa sau
Cửa sau
Cửa sau
Cửa sổ chống kẹt tay
Cửa sổ ghế tài xế
Cửa sổ ghế tài xế
Cửa sổ ghế tài xế
Cửa sổ ghế tài xế
Cửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/h
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe
Tất cả các cửa
Tất cả các cửa
Tất cả các cửa
Tất cả các cửa
Tất cả các cửa
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm

Đỏ sa mạc
Trắng
Vàng cát
Bạc titan
Đen sapphire

Hình ảnh, màu sắc & thông số kỹ thuật trong website này có thể khác so với thực tế và có thể thay đổi mà không báo trước.

Thư Viện
  • xem video

  • Thư viện

Hỗ trợ
Thư viện
x

Loại xe:

Thành phố:

Chi phí dự tính bao gồm các khoản:
Thuế VAT (10%)
Phí đăng kí trước bạ (2% giá trị sau thuế của xe)
Phí đăng kí biển số (tuỳ theo khu vực)
Phí sử dụng đường bộ (1 năm)
Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự (1 năm)
Bảo hiểm vật chất (1.5% giá trị sau thuế của xe/1 năm)
Tính chi phí
* Vui lòng chọn dòng xe và thành phố.

Chi phí dự tính

---------

Giá xe chưa gồm VAT ------
Thuế VAT (10%) ------
Phí Đăng ký trước bạ ------
Phí Đăng ký biển số ------
Phí sử dụng đường bộ ( 1 năm) ------
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) ------
Bảo hiểm vật chất (1 năm)
Tuỳ chọn ------